开襟

开襟
kāijīn
khai khâm

áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm

    • Chiếc áo khoác này rất đẹp.

  2. tính từ

    áo hở ngực; (áo) mở khuy (cho mát)

    • Trời nóng quá, anh ấy đã cởi cúc áo sơ mi ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.