Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开襟
开襟
khai khâm
áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm
- 。
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
- 貳形tính từ
áo hở ngực; (áo) mở khuy (cho mát)
- ,。
Trời nóng quá, anh ấy đã cởi cúc áo sơ mi ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开襟
Phồn thể開襟
khai khâm
áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo cài khuy kiểu Trung Quốc; áo khai khâm
- 。
Chiếc áo khoác này rất đẹp.
- 貳形tính từ
áo hở ngực; (áo) mở khuy (cho mát)
- ,。
Trời nóng quá, anh ấy đã cởi cúc áo sơ mi ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡