开衩

开衩
kāichà
khai sái

xẻ tà; đường xẻ (trên quần áo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xẻ tà; đường xẻ (trên quần áo)

    • Chiếc váy này xẻ tà rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.