开行

开行
kāixíng
khai hành

khởi hành (của xe buýt, tàu hỏa, tàu thủy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi hành (của xe buýt, tàu hỏa, tàu thủy)

    • Chuyến tàu này khởi hành lúc mấy giờ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.