Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开篇
开篇
khai thiên
mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu
- 。
Phần mở đầu của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.
- 貳名danh từ
mở đầu (bài hát mở đầu trong thể loại đàn từ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
开篇
Phồn thể開篇
khai thiên
mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu
- 。
Phần mở đầu của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.
- 貳名danh từ
mở đầu (bài hát mở đầu trong thể loại đàn từ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡