开篇

开篇
kāipiān
khai thiên

mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mở đầu (tác phẩm); phần mở đầu

    • Phần mở đầu của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn.

  2. danh từ

    mở đầu (bài hát mở đầu trong thể loại đàn từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.