开笔

开笔
kāi
khai bút

bắt đầu học viết; khai bút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu học viết; khai bút

    • Anh ấy bắt đầu viết một bài thơ.

  2. động từ

    bắt đầu viết; khai bút (viết bài đầu tiên)

    • Anh ấy khai bút viết một bài thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.