Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开票
开票
khai phiếu
mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé
- 。
Chúng ta bắt đầu mở phiếu.
- 貳动động từ
mở phiếu; xuất hóa đơn; bắt đầu bán vé
- 。
Chúng ta bắt đầu kiểm phiếu.
- 參动động từ
xuất hóa đơn; lập phiếu
- 。
Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi.
- 肆动động từ
viết hóa đơn; xuất hóa đơn
- 。
Xin hãy viết hóa đơn cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开票
Phồn thể開票
khai phiếu
mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé
- 。
Chúng ta bắt đầu mở phiếu.
- 貳动động từ
mở phiếu; xuất hóa đơn; bắt đầu bán vé
- 。
Chúng ta bắt đầu kiểm phiếu.
- 參动động từ
xuất hóa đơn; lập phiếu
- 。
Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi.
- 肆动động từ
viết hóa đơn; xuất hóa đơn
- 。
Xin hãy viết hóa đơn cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡