开票

开票
kāipiào
khai phiếu

mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở hòm phiếu; xuất hóa đơn; đặt vé

    • Chúng ta bắt đầu mở phiếu.

  2. động từ

    mở phiếu; xuất hóa đơn; bắt đầu bán vé

    • Chúng ta bắt đầu kiểm phiếu.

  3. động từ

    xuất hóa đơn; lập phiếu

    • Xin hãy xuất hóa đơn cho tôi.

  4. động từ

    viết hóa đơn; xuất hóa đơn

    • Xin hãy viết hóa đơn cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.