开步

开步
kāi
khai bộ

bước đi; bước chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước đi; bước chân

    • Xin hãy bước đi.

  2. động từ

    đi bộ; đi lại

    • Chúng ta đi thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.