开春

开春
kāichūn
khai xuân

đầu xuân; đầu mùa xuân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu xuân; đầu mùa xuân

    • Sau khi bắt đầu mùa xuân, thời tiết sẽ ấm lên.

  2. danh từ

    đầu xuân; đầu mùa xuân; khi xuân đến

    • Sau Tết Nguyên Đán, thời tiết sẽ ấm lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.