开戒

开戒
kāijiè
khai giới

phá giới; bỏ kiêng cữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá giới; bỏ kiêng cữ

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã phá giới.

  2. động từ

    phá giới; bỏ kiêng (uống rượu trở lại)

    • Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu uống rượu.

  3. động từ

    phá giới; vi phạm điều cấm kị

    • Cuối cùng anh ấy cũng phá giới rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.