开埠

开埠
kāi
khai phụ

mở cảng thông thương; khai cảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở cảng thông thương; khai cảng

    • Thượng Hải là một thành phố được mở cảng rất sớm.

  2. động từ

    mở cảng thương mại; khai cảng (thời cận đại)

    • Thượng Hải phát triển rất nhanh sau khi mở cửa cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.