广谱

广谱
guǎng
quảng phả

phổ rộng; phổ quát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phổ rộng; phổ quát

    • Loại thuốc này có tác dụng kháng khuẩn phổ rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.