广游

广游
guǎngyóu
quảng du

du ngoạn rộng rãi; vân du khắp nơi (đặc biệt của đạo sĩ hoặc tăng sĩ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    du ngoạn rộng rãi; vân du khắp nơi (đặc biệt của đạo sĩ hoặc tăng sĩ)

    • Anh ấy thích đi du lịch khắp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.