广普

广普
Guǎng
quảng phổ

tiếng lai Quảng Đông (pha trộn giữa tiếng phổ thông và tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng lai Quảng Đông (pha trộn giữa tiếng phổ thông và tiếng Quảng Đông)

    • Anh ấy biết nói Quảng Phổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.