- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
yêu thương trẻ nhà mình, rồi mở rộng yêu thương đến trẻ em người khác [thành ngữ]
yêu thương trẻ nhà mình, rồi mở rộng yêu thương đến trẻ em người khác [thành ngữ]
yêu thương trẻ nhà mình, rồi mở rộng yêu thương đến trẻ em người khác [thành ngữ]
yêu thương trẻ nhà mình, rồi mở rộng yêu thương đến trẻ em người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.