幸灾乐祸

幸灾乐祸
xìngzāihuò
hạnh tai lạc hoạ

vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]

2 nghĩa#32074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi người khác gặp nạn [thành ngữ]

  2. vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê khi thấy người khác gặp nạn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.