并行不悖

并行不悖
bìngxíngbèi
tịnh hành bất bội

cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trở ngại [thành ngữ]

    • Hai kế hoạch này có thể tiến hành song song mà không cản trở nhau.

  2. tính từ

    cùng tồn tại không mâu thuẫn; song hành không trái nhau [thành ngữ]

    • Hai phương pháp này không mâu thuẫn với nhau.

  3. tính từ

    cùng tồn tại không mâu thuẫn; song song không trái nhau [thành ngữ]

    • Hai kế hoạch này có thể thực hiện song song mà không xung đột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.