Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并系群
并系群
tịnh hệ quần
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
- 。
Nhóm cận ngành là một khái niệm sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
并系群
Phồn thể並系群
tịnh hệ quần
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm cận ngành; nhóm cận phát sinh (paraphyletic group)
- 。
Nhóm cận ngành là một khái niệm sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.