Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并卷机
并卷机
tính cuộn cơ
máy ghép cuộn (trong dệt may)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ghép cuộn (trong dệt may)
- 。
Máy cuộn ruy băng là một loại máy dệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ并卷机
Phồn thể併捲機
tính cuộn cơ
máy ghép cuộn (trong dệt may)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy ghép cuộn (trong dệt may)
- 。
Máy cuộn ruy băng là một loại máy dệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.