- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt hàng năm của khu vực này rất lớn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt hàng năm của khu vực này rất lớn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.