年少无知

年少无知
niánshàozhī
niên thiếu vô tri

tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuổi trẻ thiếu hiểu biết; còn trẻ còn ngây thơ [thành ngữ]

    • Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc nhiều lỗi lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.