年均增长率

年均增长率
niánjūnzēngzhǎng
niên quân tăng trưởng luật

tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

    • Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của quốc gia này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.