干锅

干锅
gānguō
can oa

lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lẩu khô; món xào khô ăn trong nồi đất hoặc chảo kim loại

    • Chúng ta đi ăn lẩu khô đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.