干话

干话
gànhuà
cán thoại

(lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) lời nói nghe có vẻ hay nhưng thực ra vô nghĩa; nói chữ không nói lý

    • Anh ấy luôn nói những lời vô nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.