- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
bộ đồ lặn khô
bộ đồ lặn khô
Anh ấy đã mặc một bộ đồ lặn khô.
bộ đồ lặn khô
bộ đồ lặn khô
Anh ấy đã mặc một bộ đồ lặn khô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.