干系

干系
gān
can hệ

quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền

1 nghĩa#29342
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền

    • Chuyện này không liên quan đến tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.