干等

干等
gānděng
can đẳng

ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi chờ mỏi mắt; chờ đợi vô ích

    • Chúng ta không thể ngồi chờ vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.