干爽

干爽
gānshuǎng
can sảng

khô ráo; khô thoáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô ráo; khô thoáng

    • Sau khi tắm xong cảm thấy rất khô ráo.

  2. tính từ

    khô ráo và sảng khoái; thoáng đãng

    • Không khí trong lành và khô ráo sau cơn mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.