干流

干流
gànliú
cán lưu

dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chính; xu hướng chủ đạo; chủ lưu

    • Dòng chính của con sông này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.