干支

干支
gānzhī
can chi

can chi (Thiên Can và Địa Chi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    can chi (Thiên Can và Địa Chi)

    • Phương pháp ghi năm theo can chi là phương pháp ghi năm truyền thống của Trung Quốc.

  2. danh từ

    can chi (hệ thống lịch 60 năm gồm thiên can và địa chi)

    • Can chi là một phương pháp ghi năm của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.