干才

干才
gàncái
cán tài

có tài; có thực lực (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. có tài; có thực lực (khẩu)

  2. danh từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    • Anh ấy là một người có năng lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.