干巴巴

干巴巴
gān
can ba ba

khô; cạn; khan

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô; cạn; khan

    • Miếng bánh mì này khô khốc.

  2. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đờ

  3. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

    • Câu chuyện này kể thật khô khan.

  4. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

    • Món này nhạt nhẽo, không ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.