幢幢

幢幢
chuángchuáng
tràng tràng

(văn) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) (ánh sáng, bóng tối) chập chờn; lung linh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ
  • đồng(đứa trẻ, cột trụ)HÌNH THANH

Lá cờ vải tung bay trên cột như đứa trẻ nhảy múa vui tươi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.