Tới nội dung chính

幡

幡
fān
phướn
⼱bộ cân · 15 nét

lá cờ lớn; cờ hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lá cờ lớn; cờ hiệu

    • 。

      Trong chùa treo rất nhiều phướn.

幡
fān
phướn
BỘ THỦ⼱
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu