Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
/
巴三览四
巴三览四
ba tam lãm tứ
nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói lung tung, khiến người khác không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴三览四
Phồn thể巴三覽四
ba tam lãm tứ
nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói lung tung, khiến người khác không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.