巴三览四

巴三览四
sānlǎn
ba tam lãm tứ

nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói chuyện trên trời dưới đất; nói chuyện tản mạn không đầu không đuôi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói lung tung, khiến người khác không hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.