差不多的

差不多的
chàbuduōde
sai bất đa đích

gần như tất cả; phần lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần như tất cả; phần lớn

    • Hầu hết học sinh đều thích anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.