巫婆

巫婆
vu bà

mụ phù thủy; bà đồng bóng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9507
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụ phù thủy; bà đồng bóng

    据说会使用魔法或超自然力量的女人jùshuō huì shǐyòng mófa huò chāozìránlì liàngde nǚrén

    • Phù thủy sống trong rừng.

  2. danh từ

    tiên cô; nữ tiên; bà đồng

    用魔法害人的女人yòng móxìnǔ hàirén de nǚrén

  3. danh từ

    yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc

    相信有魔力、能施妖术的女人xiāngxìn yǒu móulì、néng shī yāoshù de nǚrén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.