巨魔

巨魔
cự ma

quái khổng lồ; troll (mạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quái khổng lồ; troll (mạng)

    • Anh ấy là một con quỷ khổng lồ.

  2. danh từ

    kẻ trolling; troll mạng (khẩu)

    • Anh ấy là một kẻ phá hoại trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.