巨资

巨资
cự tư

số tiền đầu tư khổng lồ; nguồn vốn lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số tiền đầu tư khổng lồ; nguồn vốn lớn

    • Dự án này cần một khoản đầu tư lớn.

  2. danh từ

    số tiền khổng lồ; khoản đầu tư lớn

    • Anh ấy đã đầu tư một khoản tiền lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.