巨亨

巨亨
hēng
cự hanh

đại gia; tỉ phú; trùm (tài chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại gia; tỉ phú; trùm (tài chính)

    • Anh ấy là một ông trùm kinh doanh.

  2. danh từ

    đại gia; ông trùm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.