巧舌如簧

巧舌如簧
qiǎoshéhuáng
xảo thiệt như hoàng

lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]

    • Anh ta có tài ăn nói, đã thuyết phục được tất cả mọi người.

  2. tính từ

    lưỡi như rắn độc; khéo léo ăn nói; miệng lưỡi như dao [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.