Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
/
巧舌如簧
巧舌如簧
xảo thiệt như hoàng
lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có tài ăn nói, đã thuyết phục được tất cả mọi người.
- 貳形tính từ
lưỡi như rắn độc; khéo léo ăn nói; miệng lưỡi như dao [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巧舌如簧
Phồn thể巧
xảo thiệt như hoàng
lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lưỡi sắc như dao, nói năng khéo léo [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có tài ăn nói, đã thuyết phục được tất cả mọi người.
- 貳形tính từ
lưỡi như rắn độc; khéo léo ăn nói; miệng lưỡi như dao [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.