Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左顾右盼
左顾右盼
tả cố hữu phán
nhìn ngang nhìn ngửa; ngoái nhìn bên này bên kia [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn ngang nhìn ngửa; ngoái nhìn bên này bên kia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm gì đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
左顾右盼
Phồn thể左顧右盼
tả cố hữu phán
nhìn ngang nhìn ngửa; ngoái nhìn bên này bên kia [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn ngang nhìn ngửa; ngoái nhìn bên này bên kia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm gì đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.