Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左邻右舍
左邻右舍
tả lân hữu xá
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi sống hòa thuận với hàng xóm.
- 貳名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 參名danh từ
hàng xóm láng giềng xung quanh [thành ngữ]
- 。
Hàng xóm láng giềng đều đến giúp đỡ rồi.
- 肆名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 。
Mối quan hệ của chúng tôi với hàng xóm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左邻右舍
Phồn thể左鄰右舍
tả lân hữu xá
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi sống hòa thuận với hàng xóm.
- 貳名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 參名danh từ
hàng xóm láng giềng xung quanh [thành ngữ]
- 。
Hàng xóm láng giềng đều đến giúp đỡ rồi.
- 肆名danh từ
hàng xóm láng giềng [thành ngữ]
- 。
Mối quan hệ của chúng tôi với hàng xóm rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.