左道惑众

左道惑众
zuǒdàohuòzhòng
tả đạo hoặc chúng

dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]

    • Anh ta dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.