Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左道惑众
左道惑众
tả đạo hoặc chúng
dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]
- 。
Anh ta dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
左道惑众
Phồn thể左道惑眾
tả đạo hoặc chúng
dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng tà đạo mê hoặc quần chúng [thành ngữ]
- 。
Anh ta dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.