左耳入,右耳出

左耳入,右耳出
zuǒěr,yòuěrchū

vào tai này ra tai kia; nghe tai này bỏ tai kia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vào tai này ra tai kia; nghe tai này bỏ tai kia

    • Những lời anh ấy nói luôn vào tai này ra tai kia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.