左支右绌

左支右绌
zuǒzhīyòuchù
tả chi hữu truất

túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.