Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左支右绌
左支右绌
tả chi hữu truất
túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左支右绌
Phồn thể左支右絀
tả chi hữu truất
túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
túng quẫn tứ bề; không đủ sức xoay xở [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp khó khăn về tài chính, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.