Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左宗棠鸡
左宗棠鸡
tả tông đường kê
món gà Tả Tông Đường (gà chiên giòn sốt cay ngọt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món gà Tả Tông Đường (gà chiên giòn sốt cay ngọt)
- 。
Gà Tả Tông Đường là món ăn của nhà hàng Trung Quốc ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左宗棠鸡
Phồn thể左宗棠雞
tả tông đường kê
món gà Tả Tông Đường (gà chiên giòn sốt cay ngọt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món gà Tả Tông Đường (gà chiên giòn sốt cay ngọt)
- 。
Gà Tả Tông Đường là món ăn của nhà hàng Trung Quốc ở Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.