左右逢源

左右逢源
zuǒyòuféngyuán
tả hữu phùng nguyên

gặp may mắn cả đôi đường; làm gì cũng thuận lợi [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gặp may mắn cả đôi đường; làm gì cũng thuận lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy rất được mọi người yêu thích vì luôn gặp may mắn.

  2. tính từ

    gặp đâu thuận đó; xoay xở khéo léo trong mọi hoàn cảnh [thành ngữ]

    • Anh ấy làm gì cũng thuận lợi, rất được mọi người yêu mến.

  3. tính từ

    gặp thuận lợi bề bề; xoay sở khéo léo trong mọi tình huống [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn gặp may mắn.

  4. tính từ

    gặp may ở cả hai phía; xoay xở khéo léo, lợi đủ mọi bề [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn được lòng cả hai bên, rất biết cách đối nhân xử thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.