左右开弓

左右开弓
zuǒyòukāigōng
tả hữu khai cung

dùng cả hai tay; tả hữu xuất kích [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng cả hai tay; tả hữu xuất kích [thành ngữ]

    • Anh ấy ra đòn liên tục, khiến đối thủ không kịp trở tay.

  2. động từ

    dùng cả hai tay như nhau; làm hai việc cùng lúc [thành ngữ]

    • Anh ấy làm hai việc cùng lúc, thể hiện sự khéo léo.

  3. động từ

    dùng cả hai tay; tát liên tiếp bằng cả hai tay [thành ngữ]

    • Anh ta ra đòn liên tiếp, khiến đối thủ không kịp trở tay.

  4. động từ

    dùng cả hai tay (hoặc hai chân) như nhau; tả hữu đều thành thạo [thành ngữ]

    • Anh ấy dùng cả hai chân, sút vào một quả bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.