Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左右勾拳
左右勾拳
tả hữu câu quyền
đòn móc trái và móc phải (quyền anh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đòn móc trái và móc phải (quyền anh)
- 。
Anh ấy tung ra một cú móc trái phải.
- 貳名danh từ
cú đấm móc trái-phải; đòn một-hai
- 。
Anh ấy tung ra một cú đấm móc trái phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左右勾拳
Phồn thể左
tả hữu câu quyền
đòn móc trái và móc phải (quyền anh)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đòn móc trái và móc phải (quyền anh)
- 。
Anh ấy tung ra một cú móc trái phải.
- 貳名danh từ
cú đấm móc trái-phải; đòn một-hai
- 。
Anh ấy tung ra một cú đấm móc trái phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.