左面

左面
zuǒmiàn
tả diện

phía bên trái; bên trái

1 nghĩa#44936
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía bên trái; bên trái

    • Bên trái là nhà của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.